Rumble
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,6%được chọn trong 148 trên 2.644 trận
- Cấm
- 5,6%110 lượt cấm trên 1.958 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọn
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 58).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnChưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,7%
- SoloQ
- 0,4%
Chưa đủ trận để đánh giá: tỉ lệ thắng, thời lượng, ngọc chính, phép và core.
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 58).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 15top43%+54 · tướng đi rừng: +6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 54% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng+54 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng+1 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng3,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng532 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Không có cặp nào được đo ở nghiệp dư ở phía này.
Cấm hay chọn?
Chưa đủ loạt đấu để kết luận: chỉ có số đếm.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%440 lượt chọn trên 431.269cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%4 lượt chọn trên 3.686cấm 5,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí JungleChưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

