Rumble
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,6%được chọn trong 148 trên 2.649 trận
- Cấm
- 5,6%110 lượt cấm trên 1.962 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2664 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 215.636 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đường trên.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,7%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,8 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 65%
- SoloQ
- 72%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop7%59% · tướng đường trên: 53%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 57 ở lane, 83 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên611 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên954 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên1.263 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên-22 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên-114 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên832 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 49 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn21 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 59,8% · 107 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 34,5% · 55 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 54,2% · 59 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,0% · 162 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 68,6% · 51 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 55,6% · 160 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 47,6% · 42 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 57,1% · 126 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- Lee Sin7 trận—SoloQ: 52,0% · 177 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 42,9% · 177 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 51,2% · 160 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 40,4% · 156 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 47,0% · 66 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 44,6% · 65 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 46,8% · 47 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 43,9% · 139 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 47,1% · 172 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 49,8% · 283 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 44,4% · 178 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 47,1% · 157 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 46,9% · 294 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 51,8% · 83 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 48,1% · 262 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,3% · 346 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 50,0% · 86 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 46,4% · 194 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 49,7% · 149 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 45,2% · 230 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 56,9% · 216 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 57,3% · 96 trận
- Renata Glasc10 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 44,1% · 118 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 48,8% · 121 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 42,1% · 126 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 46,6% · 103 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,5% · 93 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 44,6% · 285 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.212 lượt chọn trên 431.266cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%102 lượt chọn trên 3.686cấm 5,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp12,8%282 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

