
23 %
được chọn hoặc bị cấm · thứ 21 trên 173 tướngmột nửa số tướng dưới mức 9,4%
Vị trí của tướng trong draft của giới thi đấu, và điều gì xảy ra khi tướng không có mặt.
Tính trên Galio, gộp mọi build.| Phiên bản | Độ hiện diện | Số ván | Ngọc chính phổ biến nhất |
|---|---|---|---|
| 16.21 | 20,5% | 2.671 | |
| 16.20 | 20,3% | 7.858 | |
| 16.19 | 21,3% | 6.733 | |
| 16.18 | 20,7% | 5.762 | |
| 16.17 | 21,8% | 5.728 | |
| 16.16 | 21,5% | 5.992 | |
| 16.15 | 22,5% | 5.530 | |
| 16.14 | 23,1% | 5.702 | |
| 16.13 | 21,7% | 7.391 | |
| 16.12 | 18,9% | 5.118 |
Đọc ở vị trí Đường giữa, vị trí chính của tướng: lệnh cấm không gắn với vị trí nào, nó lấy đi vị trí này trước tiên.
2.057 ván bị cấm · 13.396 ván còn trống và không được chọn · tỷ lệ chọn của vị trí: ○ trống → ● bị cấm · những gì lượt cấm làm xuất hiện, không bao giờ là lý doKhông có counter đáng sợ: các đội hình có Galio không cấm gì ở lượt cấm 2 nhiều hơn bình thường.
× = lượt cấm ở lượt 2 trong đội hình có tướng so với các đội hình khác, giữ từ ×1,25 · 44.638 ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12, khoảng thời gian của review draftBộ kỹ năng mang lại gì cho đội, theo từng giai đoạn rồi trong giao tranh.
Tính trên Galio, build tank engage.Không đo sau phút 20: khi đó vàng đi theo kết quả ván.
Chỉ đo trước phút 15.
cấp 6 ở 5:12 (5:12), item 1 ở 13:00 (12:00), item 2 ở 21:54 (20:24), item 3 ở 29:12 (26:30).
1.163 ván · phút trung vị của mỗi mốc, tướng đường giữa trong ngoặcTỷ lệ thắng là một khoảng: chỉ khi cả khoảng nằm về một phía của 50% thì mới có ý nghĩa.
Tính trên Galio, build tank engage.| Đối đầu | Ván | Tỷ lệ thắng | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| 110 | Cân bằngtừ 40% đến 55% | ||
| 101 | Cân bằngtừ 40% đến 56% | ||
| 100 | Bất lợitừ 32% đến 48% | ||
| 100 | Cân bằngtừ 43% đến 59% | ||
| 98 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 52% | ||
| 97 | Thuận lợitừ 53% đến 69% | ||
| 94 | Nghiêng về đối thủtừ 38% đến 54% | ||
| 92 | Cân bằngtừ 41% đến 57% | ||
| 92 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 53% | ||
| 90 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 53% |
| 87 | Nghiêng về đối thủtừ 37% đến 55% | ||
| 84 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 63% | ||
| 80 | Cân bằngtừ 40% đến 58% | ||
| 78 | Cân bằngtừ 43% đến 62% | ||
| 76 | Cân bằngtừ 41% đến 59% | ||
| 75 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 51% | ||
| 74 | Cân bằngtừ 41% đến 59% | ||
| 72 | Bất lợitừ 29% đến 47% | ||
| 71 | Thuận lợitừ 51% đến 70% | ||
| 70 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 64% | ||
| 69 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 65% | ||
| 69 | Cân bằngtừ 40% đến 59% | ||
| 65 | Cân bằngtừ 38% đến 58% | ||
| 65 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 67% | ||
| 64 | Bất lợitừ 30% đến 49% | ||
| 63 | Cân bằngtừ 41% đến 61% | ||
| 62 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 65% | ||
| 60 | Cân bằngtừ 41% đến 62% | ||
| 59 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 55% | ||
| 59 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 56% | ||
| 57 | Thuận lợitừ 54% đến 74% | ||
| 57 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 53% | ||
| 56 | Nghiêng về đối thủtừ 29% đến 50% | ||
| 56 | Cân bằngtừ 38% đến 59% | ||
| 53 | Cân bằngtừ 42% đến 64% | ||
| 53 | Nghiêng về đối thủtừ 35% đến 57% | ||
| 52 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 56% | ||
| 52 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 68% | ||
| 51 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 66% | ||
| 51 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 71% | ||
| 49 | Thuận lợitừ 56% đến 77% | ||
| 48 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 54% | ||
| 46 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 58% | ||
| 46 | Nghiêng về đối thủtừ 28% đến 51% | ||
| 45 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 67% | ||
| 44 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 58% | ||
| 42 | Thuận lợitừ 52% đến 75% | ||
| 41 | Nghiêng về tướngtừ 41% đến 66% | ||
| 41 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 68% | ||
| 41 | Cân bằngtừ 39% đến 64% | ||
| 40 | Thuận lợitừ 55% đến 78% | ||
| 38 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 70% | ||
| 38 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 55% | ||
| 36 | Cân bằngtừ 39% đến 66% | ||
| 36 | Thuận lợitừ 50% đến 76% | ||
| 35 | Nghiêng về đối thủtừ 25% đến 51% | ||
| 34 | Nghiêng về đối thủtừ 28% đến 55% | ||
| 34 | Cân bằngtừ 39% đến 66% | ||
| 33 | Cân bằngtừ 38% đến 65% | ||
| 33 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 71% | ||
| 33 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 76% | ||
| 33 | Cân bằngtừ 38% đến 65% | ||
| 33 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 73% | ||
| 32 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 70% | ||
| 31 | Nghiêng về tướngtừ 40% đến 69% | ||
| 30 | Nghiêng về đối thủtừ 24% đến 52% | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
Sắp theo số ván · 198 cặp trong chế độ xem này.
Đồng đội và đối thủ trên 1.163 ván, liệt kê từ 5 ván mỗi cặp; dưới 30 ván, chỉ ghi số thắng/thua.Ngọc chính, phép bổ trợ, kỹ năng nâng trước và các đường item, trên mức dự phòng có đủ ván.
Tính trên Galio, build tank engage.18487 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.