
11 %
được chọn hoặc bị cấm · thứ 74 trên 173 tướngmột nửa số tướng dưới mức 8,8%
26468 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 68% · EUW 23% · NA 10%
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.
Vị trí của tướng trong draft của giới thi đấu, và điều gì xảy ra khi tướng không có mặt.
| Phiên bản | Độ hiện diện | Số ván | Ngọc chính phổ biến nhất |
|---|---|---|---|
| 16.21 | 15,9% | 970 | |
| 16.20 | 14,4% | 7.756 | |
| 16.19 | 9,3% | 6.674 | |
| 16.18 | 8,0% | 5.755 | |
| 16.17 | 11,1% | 5.712 | |
| 16.16 | 10,2% | 5.979 | |
| 16.15 | 10,5% | 5.519 | |
| 16.14 | 6,6% | 5.697 | |
| 16.13 | 6,3% | 7.360 | |
| 16.12 | 5,5% | 5.098 | |
| 16.8 | 15,6% | 205 |
Đọc ở vị trí Đi rừng, vị trí chính của tướng: lệnh cấm không gắn với vị trí nào, nó lấy đi vị trí này trước tiên.
Không có counter đáng sợ: các đội hình có Lillia không cấm gì ở lượt cấm 2 nhiều hơn bình thường.
× = lượt cấm ở lượt 2 trong đội hình có tướng so với các đội hình khác, giữ từ ×1,25 · 44.638 ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12, khoảng thời gian của review draftBộ kỹ năng mang lại gì cho đội, theo từng giai đoạn rồi trong giao tranh.
Không đo sau phút 20: khi đó vàng đi theo kết quả ván.
Chỉ đo trước phút 15.
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Split-push — Không áp dụng cho vị trí này.
Nhãn do máy chủ đặt: tiêu chí của chỉ số nếu có, nếu không thì hạng trong vị trí (từ 75 hoặc từ 25 trở xuống)Giống tướng đi rừng: cấp 6 ở 6:42 (6:54), item 1 ở 10:48 (10:48), item 2 ở 19:00 (19:12), item 3 ở 25:36 (25:36).
1.470 ván · phút trung vị của mỗi mốc, tướng đi rừng trong ngoặcTỷ lệ thắng là một khoảng: chỉ khi cả khoảng nằm về một phía của 50% thì mới có ý nghĩa.
| Đối đầu | Ván | Tỷ lệ thắng | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| 267 | Cân bằngtừ 48% đến 58% | ||
| 147 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 61% | ||
| 123 | Nghiêng về đối thủtừ 39% đến 54% | ||
| 122 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 50% | ||
| 122 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 63% | ||
| 119 | Thuận lợitừ 53% đến 68% | ||
| 117 | Cân bằngtừ 40% đến 55% | ||
| 115 | Cân bằngtừ 44% đến 59% | ||
| 109 | Cân bằngtừ 42% đến 57% | ||
| 108 | Cân bằngtừ 44% đến 60% |
| 100 | Cân bằngtừ 42% đến 58% | ||
| 95 | Thuận lợitừ 54% đến 70% | ||
| 94 | Nghiêng về đối thủtừ 39% đến 55% | ||
| 92 | Bất lợitừ 31% đến 48% | ||
| 91 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 62% | ||
| 82 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 66% | ||
| 80 | Cân bằngtừ 41% đến 59% | ||
| 80 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 66% | ||
| 80 | Cân bằngtừ 39% đến 57% | ||
| 79 | Nghiêng về đối thủtừ 38% đến 56% | ||
| 77 | Cân bằngtừ 40% đến 59% | ||
| 77 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 67% | ||
| 76 | Cân bằngtừ 43% đến 62% | ||
| 73 | Cân bằngtừ 39% đến 58% | ||
| 69 | Nghiêng về tướngtừ 50% đến 69% | ||
| 67 | Cân bằngtừ 42% đến 62% | ||
| 66 | Thuận lợitừ 52% đến 71% | ||
| 66 | Bất lợitừ 27% đến 47% | ||
| 66 | Nghiêng về đối thủtừ 37% đến 57% | ||
| 65 | Thuận lợitừ 53% đến 72% | ||
| 64 | Nghiêng về đối thủtừ 37% đến 57% | ||
| 64 | Thuận lợitừ 54% đến 73% | ||
| 62 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 69% | ||
| 60 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 64% | ||
| 60 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 65% | ||
| 59 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 66% | ||
| 56 | Cân bằngtừ 38% đến 59% | ||
| 55 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 69% | ||
| 54 | Nghiêng về tướngtừ 50% đến 71% | ||
| 54 | Nghiêng về đối thủtừ 29% đến 50% | ||
| 54 | Cân bằngtừ 41% đến 63% | ||
| 53 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 69% | ||
| 53 | Cân bằngtừ 36% đến 58% | ||
| 52 | Cân bằngtừ 39% đến 61% | ||
| 52 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 67% | ||
| 52 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 67% | ||
| 51 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 68% | ||
| 50 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 69% | ||
| 50 | Cân bằngtừ 39% đến 61% | ||
| 49 | Thuận lợitừ 52% đến 74% | ||
| 49 | Cân bằngtừ 40% đến 62% | ||
| 48 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 66% | ||
| 48 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 69% | ||
| 48 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 67% | ||
| 47 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 55% | ||
| 45 | Cân bằngtừ 39% đến 63% | ||
| 45 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 67% | ||
| 44 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 56% | ||
| 44 | Cân bằngtừ 36% đến 60% | ||
| 44 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 56% | ||
| 44 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 72% | ||
| 42 | Cân bằngtừ 38% đến 62% | ||
| 41 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 59% | ||
| 41 | Thuận lợitừ 58% đến 81% | ||
| 41 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 59% | ||
| 41 | Cân bằngtừ 39% đến 64% | ||
| 40 | Cân bằngtừ 40% đến 65% | ||
| 39 | Bất lợitừ 25% đến 49% | ||
| 39 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 57% | ||
| 39 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 59% | ||
| 37 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 69% | ||
| 34 | Cân bằngtừ 39% đến 66% | ||
| 34 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 74% | ||
| 34 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 69% | ||
| 32 | Nghiêng về đối thủtừ 28% đến 55% | ||
| 31 | Cân bằngtừ 34% đến 63% | ||
| 31 | Cân bằngtừ 37% đến 66% | ||
| 31 | Nghiêng về đối thủtừ 26% đến 53% | ||
| 30 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 73% | ||
| 30 | Nghiêng về tướngtừ 39% đến 67% | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
Sắp theo số ván · 223 cặp trong chế độ xem này.
Đồng đội và đối thủ trên 1.470 ván, liệt kê từ 5 ván mỗi cặp; dưới 30 ván, chỉ ghi số thắng/thua.Ngọc chính, phép bổ trợ, kỹ năng nâng trước và các đường item, trên mức dự phòng có đủ ván.