
9 %
được chọn hoặc bị cấm · thứ 88 trên 173 tướngmột nửa số tướng dưới mức 8,6%
27755 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 67% · EUW 24% · NA 10%
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.
Vị trí của tướng trong draft của giới thi đấu, và điều gì xảy ra khi tướng không có mặt.
| Phiên bản | Độ hiện diện | Số ván | Ngọc chính phổ biến nhất |
|---|---|---|---|
| 16.21 | 6,2% | 2.671 | |
| 16.20 | 7,7% | 7.858 | |
| 16.19 | 8,6% | 6.733 | |
| 16.18 | 8,4% | 5.762 | |
| 16.17 | 10,6% | 5.728 | |
| 16.16 | 13,4% | 5.992 | |
| 16.15 | 11,9% | 5.530 | |
| 16.14 | 8,1% | 5.702 | |
| 16.13 | 8,0% | 7.391 | |
| 16.12 | 8,6% | 5.118 |
Đọc ở vị trí Đi rừng, vị trí chính của tướng: lệnh cấm không gắn với vị trí nào, nó lấy đi vị trí này trước tiên.
Không có counter đáng sợ: các đội hình có Graves không cấm gì ở lượt cấm 2 nhiều hơn bình thường.
× = lượt cấm ở lượt 2 trong đội hình có tướng so với các đội hình khác, giữ từ ×1,25 · 44.638 ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12, khoảng thời gian của review draftBộ kỹ năng mang lại gì cho đội, theo từng giai đoạn rồi trong giao tranh.
Không đo sau phút 20: khi đó vàng đi theo kết quả ván.
Chỉ đo trước phút 15.
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Split-push — Không áp dụng cho vị trí này.
Nhãn do máy chủ đặt: tiêu chí của chỉ số nếu có, nếu không thì hạng trong vị trí (từ 75 hoặc từ 25 trở xuống)cấp 6 ở 6:48 (6:54), item 1 ở 10:00 (10:48), item 2 ở 17:00 (19:12), item 3 ở 23:18 (25:36).
1.062 ván · phút trung vị của mỗi mốc, tướng đi rừng trong ngoặcTỷ lệ thắng là một khoảng: chỉ khi cả khoảng nằm về một phía của 50% thì mới có ý nghĩa.
| Đối đầu | Ván | Tỷ lệ thắng | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| 143 | Nghiêng về tướngtừ 50% đến 63% | ||
| 105 | Nghiêng về đối thủtừ 37% đến 53% | ||
| 104 | Nghiêng về tướngtừ 50% đến 65% | ||
| 95 | Cân bằngtừ 43% đến 60% | ||
| 90 | Nghiêng về đối thủtừ 38% đến 55% | ||
| 85 | Cân bằngtừ 44% đến 62% | ||
| 83 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 50% | ||
| 81 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 64% | ||
| 76 | Cân bằngtừ 41% đến 59% | ||
| 76 | Bất lợitừ 27% đến 45% |
| 75 | Nghiêng về đối thủtừ 35% đến 54% | ||
| 74 | Cân bằngtừ 38% đến 57% | ||
| 73 | Thuận lợitừ 56% đến 74% | ||
| 67 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 68% | ||
| 67 | Bất lợitừ 30% đến 49% | ||
| 65 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 56% | ||
| 65 | Cân bằngtừ 38% đến 58% | ||
| 62 | Cân bằngtừ 41% đến 62% | ||
| 59 | Cân bằngtừ 42% đến 63% | ||
| 56 | Cân bằngtừ 39% đến 61% | ||
| 56 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 66% | ||
| 56 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 54% | ||
| 54 | Cân bằngtừ 39% đến 61% | ||
| 53 | Cân bằngtừ 36% đến 58% | ||
| 52 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 52% | ||
| 51 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 53% | ||
| 50 | Nghiêng về đối thủtừ 35% đến 58% | ||
| 48 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 54% | ||
| 47 | Cân bằngtừ 37% đến 61% | ||
| 46 | Thuận lợitừ 51% đến 74% | ||
| 45 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 71% | ||
| 45 | Nghiêng về đối thủtừ 35% đến 59% | ||
| 45 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 67% | ||
| 45 | Nghiêng về tướngtừ 41% đến 65% | ||
| 44 | Cân bằngtừ 40% đến 64% | ||
| 44 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 68% | ||
| 44 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 66% | ||
| 43 | Thuận lợitừ 60% đến 82% | ||
| 42 | Cân bằngtừ 40% đến 65% | ||
| 41 | Cân bằngtừ 36% đến 61% | ||
| 41 | Nghiêng về đối thủtừ 32% đến 57% | ||
| 40 | Cân bằngtừ 35% đến 60% | ||
| 40 | Cân bằngtừ 35% đến 60% | ||
| 39 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 57% | ||
| 39 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 57% | ||
| 39 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 71% | ||
| 37 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 72% | ||
| 37 | Nghiêng về đối thủtừ 26% đến 51% | ||
| 36 | Thuận lợitừ 50% đến 76% | ||
| 36 | Cân bằngtừ 37% đến 63% | ||
| 36 | Nghiêng về đối thủtừ 29% đến 55% | ||
| 35 | Cân bằngtừ 35% đến 62% | ||
| 35 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 72% | ||
| 34 | Nghiêng về tướngtừ 45% đến 72% | ||
| 33 | Nghiêng về đối thủtừ 29% đến 57% | ||
| 33 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 76% | ||
| 33 | Nghiêng về tướngtừ 41% đến 68% | ||
| 32 | Nghiêng về đối thủtừ 28% đến 55% | ||
| 32 | Cân bằngtừ 36% đến 64% | ||
| 32 | Cân bằngtừ 36% đến 64% | ||
| 30 | Nghiêng về đối thủtừ 27% đến 55% | ||
| 30 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 61% | ||
| 30 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 70% | ||
| 30 | Cân bằngtừ 36% đến 64% | ||
| 30 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 58% | ||
| 30 | Cân bằngtừ 36% đến 64% | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
Sắp theo số ván · 194 cặp trong chế độ xem này.
Đồng đội và đối thủ trên 1.062 ván, liệt kê từ 5 ván mỗi cặp; dưới 30 ván, chỉ ghi số thắng/thua.Ngọc chính, phép bổ trợ, kỹ năng nâng trước và các đường item, trên mức dự phòng có đủ ván.
Hai item đầu chia nhau tướng này (mỗi item từ 25% trở lên): hai build bị gộp trong chương 02.